đổ dồn

  1. Flock into, concentrate upon
    • Trời nóng quá, người ta đổ dồn vào các cửa hàng giải khát
      As the weather was very hot, people flocked into refreshment rooms
    • ý nghĩa của đổ dồn vào một việc
      His thoughts concentrated on one thing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

đổ dồn
Mưa lớn khiến nước từ các con suối nhỏ đổ dồn về sông chính.